Các mã Zip Code Long Biên

dencomvn

New member
#1
Xe nâng tay cắt kéo 1500kg chữ X TW-LIFTER
- Tải trọng nâng 1500kg
- Chiều cao nâng thấp nhất 85mm
- Chiều cao nâng cao nhất 830mm
- Sử dụng bánh PU lỗi thép
- Hàng mới , và nhập khẩu 100% nguyên con, thương hiệu TW-LIFTER Đài Loan
* Ưu điểm: Giống như xe nâng tay nhỏ gon, dể nâng và chiều cao nâng lên tới 83cm, di chuyển đẩy tay rất nhẹ nhàng.
* Nhược điểm: hơi kén pallet, pallet có thành dần sử dụng không đưoc
xe-nang-tay-thap-cat-keo.jpg

Xe nâng: Xe nâng , xenang , xe nang tay,xe nâng tay, xe nânng pallet, xe nang pallet, xe kéo pallet, xe nâng tay cao, xe nâng bán tự động,xe nâng điện , xe nâng bàn , xe nâng phuy,thang nâng, xe nâng forlift, xe đẩy,cẩu thủy lực, cầucontainner
Công ty TNHH SX Việt Xanh

ZALO : 098 398 0015 – Ms.Hồng
Tel:028- 3961 0640 - FAX: 028-3961.0630
Địa chỉ: 108 Liên khu 10-11, phường Bình Trị Đông, Bình Tân, Hồ Chí Minh
Skype: xenangso1

Blog: xenanghang-xenangtay-xenangdien.blogspot.com/
Youtube:youtube.com/channel/UCX-NZwjejK85MAHAobekYRw
Facebook:facebook.com/xenanghangvietxanh/
 

hungk10

New member
Xác minh
#1
Mã Zip Code (Postal Code, Zip Postal Code) hay còn gọi là mã bưu chính, hiểu một cách đơn giản đó là hệ thông mã số bưu chính được quy định bởi liên hiệp bưu chính toán cầu, mỗi tỉnh thành phố có một mã duy nhất.


Mã Zip Code Long Biên ở đây


Dựa vào mã Zip Code này để có thể định vụ khi nhận, chuyển thư bưu phẩm, hoặc đôi khi các bạn tham gia các trang web trên thế giới thường yêu cầu mã số Zip Code này.


Cấu trúc mã Zip Code Hà Nội

– 2 số đầu tiên là mã của Thành Phố Hà Nội: Từ 10 – 15
– 2 số tiếp theo là Quận, Huyện hay Thị xã,… tại Hà Nội
– Số thứ 5 là Phường, Thị Trấn.
– Số thứ 6 là vị trí cụ thể hoặc đối tượng cụ thể
Trước đây mã Zip Code Hà Nội hay zipcode Việt Nam là 5 số bây giờ chuyển thành 6 số. Các bạn có thể lọc các tỉnh theo bảng phía dưới:



Xem 102550100 mục
Tìm:



STTQuận / HuyệnPhường / XãZip Code




1
Ba Đình
Cống Vị
118000


2

Điện Biên
118700


3

Đội Cấn
118200


4

Giảng Võ
118400


5

Kim Mã
118500


6
Đống Đa
Cát Linh
115500


7

Hàng Bột
115000


8

Láng Thượng
117200


9
Hai Bà Trưng
Bạch Đằng
113000


10

Bùi Thị Xuân
112300


11

Đồng Nhân
112100


12

Nguyễn Du
112600


13

Phố Huế
112200


14

Quỳnh Lôi
113500


15

Quỳnh Mai
113400


16
Hoàn Kiếm
Chương Dương Độ
111700


17

Cửa Đông
111200


18

Cửa Nam
111100


19

Đồng Xuân
111300


20

Phúc Tân
111600


21

Tràng Tiền
110100


22

Trần Hưng Đạo
111000


23
Cầu Giấy
Dịch Vọng
122400


24

Dịch Vọng Hậu
123000


25

Mai Dịch
122000


26

Nghĩa Đô
122100


27
Tây Hồ
Bưởi
124600


28

Nhật Tân
124000


29

Xuân La
124200


30

Yên Phụ
124700


31
Hoàng Mai
Đại Kim
128200


32

Định Công
128300


33

Giáp Bát
128100


34

Hoàng Liệt
128500


35

Hoàng Văn Thụ
127000


36
Hà Đông
Biên Giang
152500
 
Top